Trên cớ sở nội dung quy hoạch đã được UBND huyện Nghi Xuân phê duyệt tại Quyết định số 2905/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư tại thôn Thuận Mỹ, xã Xuân Mỹ, huyện Nghi Xuân, tỷ lệ 1/500; UBND xã Tiên Điền công bố nội dung đồ án quy hoạch trên với nhưng nội dung chính sau:
1. Tên Đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư tại tại thôn Thuận Mỹ, xã Xuân Mỹ, huyện Nghi Xuân, tỷ lệ 1/500.
2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: UBND xã Xuân Mỹ.
3. Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Công ty cổ phần xây dựng tổng hợp 268.
4. Thành phần danh mục bản vẽ được phê duyệt (có bản vẽ kèm theo…)
5. Vị trí, ranh giới, quy mô quy hoạch
a) Vị trí: thôn thuận Mỹ, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh.
b) Diện tích lập điều chỉnh quy hoạch: 20,05 ha.
c) Ranh giới:
- Phía Bắc giáp: Đường tỉnh ĐT546;
- Phía Nam giáp: Đất dân sản xuất nông nghiệp;
- Phía Đông giáp: Đường hiện trạng;
- Phía Tây giáp: xã Xuân Viên.
6. Tính chất, mục tiêu quy hoạch:
6.1. Tính chất
Là điểm dân cư nông thôn có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, phù hợp với định hướng quy hoạch chung xã Xuân Mỹ đến năm 2030, quy hoạch vùng huyện Nghi Xuân đến năm 2035, định hướng 2050.
6.2. Mục tiêu:
- Xây dựng khu dân cư, dịch vụ có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, phù hợp quy hoạch được duyệt. Phát triển quỹ đất ở, đáp ứng nhu cầu mua sắm, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
- Làm cơ sở pháp lý cho việc lập các dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch.
7. Bố cục quy hoạch:
Khu vực quy hoạch được tổ chức làm 2 không gian chủ đạo các công trình chức năng được bố trí với các giải pháp quy hoạch như sau:
* Khu vực Trung tâm là khu trung tâm thôn bố trí các công trình như: các khu ở liền kề, biệt thự, các tiểu công viên cây xanh và hệ thống HTKT khác.
* Khu vực xung quanh: Bố trí các khu đất ở liền kề, sân thể thao, tiểu công viên cây xanh và hệ thống HTKT khác.
- Đất ở: Tổng diện tích đất ở là 93.623,83m2: Ký hiệu trong bản vẽ từ O- 1 ÷ O-22, được bố trí trải đều trên toàn khu quy hoạch, gồm 600 lô đất ở, mật độ xây dựng 60-85%, tầng cao 1÷4 tầng, hệ số sử dụng đất 2,4-3,4 lần.
- Đất công cộng (Nhà Văn hóa): Có diện tích 1.886,75m2, ký hiệu trong bản vẽ là CC được quy hoạch phía Tây Bắc khu quy hoạch, mật độ xây dựng 30- 45%, tầng cao tối đa 2 tầng, hệ số sử dụng đất 0,6-0,9 lần.
- Đất Giáo dục (Trường mầm non): Có diện tích 2.198,50m2, ký hiệu trong bản vẽ là GD, mật độ xây dựng 30-45%, tầng cao tối đa 4 tầng, hệ số sử dụng đất 1,2-1,8 lần.
- Đất cây xanh, đất TDTT: Tổng diện tích đất cây xanh và đất TDTT 14.014,69m2, chiếm 6,99% tổng diện tích. Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng: 5,6m2/ người.
- Đất xây dựng HTKT: Tổng diện tích đất xây dựng HTKT 605m2, bao gồm đất xây dựng khu xử lý nước thải, đất điểm trung chuyển rác.
- Đất giao thông: Tổng diện tích 88.128,08m2, chiếm 43,96% tổng diện tích quy hoạch.
8. Quy hoạch sử dụng đất
TT |
Ký hiệu |
Loại đất |
Diện tích (m2) |
Tỷ lệ (%) |
I |
O |
Đất ở |
93.623,83 |
46,71 |
I.1 |
O-1 |
Đất ở lô số 1 |
3.132,00 |
1,56 |
I.2 |
O-2 |
Đất ở lô số 2 |
3.981,50 |
1,99 |
I.3 |
O-3 |
Đất ở lô số 3 |
3.981,50 |
1,99 |
I.4 |
O-4 |
Đất ở lô số 4 |
3.968,94 |
1,98 |
I.5 |
O-5 |
Đất ở lô số 5 |
3.880,18 |
1,94 |
I.6 |
O-6 |
Đất ở lô số 6 |
2.125,00 |
1,06 |
I.7 |
O-7 |
Đất ở lô số 7 |
3.916,40 |
1,95 |
I.8 |
O-8 |
Đất ở lô số 8 |
3.230,00 |
1,61 |
I.9 |
O-9 |
Đất ở lô số 9 |
4.088,00 |
2,04 |
I.10 |
O-10 |
Đất ở lô số 10 |
4.091,50 |
2,04 |
I.11 |
O-11 |
Đất ở lô số 11 |
6.415,50 |
3,20 |
I.12 |
O-12 |
Đất ở lô số 12 |
4.088,00 |
2,04 |
I.13 |
O-13 |
Đất ở lô số 13 |
4.088,00 |
2,04 |
I.14 |
O-14 |
Đất ở lô số 14 |
4.355,48 |
2,17 |
I.15 |
O-15 |
Đất ở lô số 15 |
5.225,04 |
2,61 |
I.16 |
O-16 |
Đất ở lô số 16 |
5.613,28 |
2,80 |
I.17 |
O-17 |
Đất ở lô số 17 |
1.577,00 |
0,79 |
I.18 |
O-18 |
Đất ở lô số 18 |
4.892,67 |
2,44 |
I.19 |
O-19 |
Đất ở lô số 19 |
6.548,00 |
3,27 |
I.20 |
O-20 |
Đất ở lô số 20 |
7.318,08 |
3,65 |
I.21 |
O-21 |
Đất ở lô số 21 |
3.274,00 |
1,63 |
I.22 |
O-22 |
Đất ở lô số 22 |
3.833,76 |
1,91 |
II |
|
Đất giáo dục |
2.198,50 |
1,10 |
|
GD |
Trường mầm non |
2.198,50 |
1,10 |
III |
|
Đất công cộng |
1.886,75 |
0,94 |
|
CC |
Nhà văn hóa |
1.886,75 |
0,94 |
IV |
|
Đất cây xanh |
14.014,69 |
6,99 |
IV.1 |
CX1 |
Công viên cây xanh 1 |
990,00 |
0,49 |
IV.2 |
CX2 |
Công viên cây xanh 2 |
1.771,00 |
0,88 |
IV.3 |
CX3 |
Công viên cây xanh 3 |
3.239,84 |
1,62 |
IV.4 |
CX4 |
Công viên cây xanh 4 |
1.963,35 |
0,98 |
IV.5 |
CX5 |
Công viên cây xanh 5 |
1.908,25 |
0,95 |
IV.6 |
CX6 |
Cây xanh cách ly |
653,75 |
0,33 |
IV.7 |
TT |
Cây xanh thể dục thể thao |
3.488,50 |
1,74 |
V |
|
Đất HTKT khác |
605,50 |
0,30 |
|
HT |
Khu xử lý nước thải |
605,50 |
0,30 |
VI |
GT |
Đất giao thông |
88.128,08 |
43,96 |
|
|
Tổng cộng |
200.457,35 |
100,00 |
* Các chỉ tiêu cụ thể tại bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất (QH-03).
9. Quy hoạch hệ thống gia thông:
Mặt cắt |
Chiều dài (m) |
Chiều rộng đường (m) |
|||
Mặt đường |
Giải phân cách |
Vỉa hè |
Nền đường |
||
1-1 |
1.840 |
9,00 |
|
4,50x2 |
18,00 |
2-2 |
310 |
6,00x2 |
11,00 |
5,50x2 |
38,00 |
3-3 |
2.230 |
7,50 |
|
4,00x2 |
15,50 |
4-4 |
352 |
7,50 |
|
4,00+1,00 |
12,50 |
|
4.817 |
|
|
|
|